đa thê

  1. tt. (H. thê: vợ) Nói chế độ xã hội trong đó người đàn ông có thể nhiều vợ cùng một lúc: Hiến pháp của ta hiện nay cấm chế độ đa thê.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống